thất phu

  1. d. (). Người đàn ông dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm ). Hạng thất phu. Đồ thất phu! (tiếng mắng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thất phu
Một thất phu đang cày ruộng dưới ánh mặt trời.